tạp thu

Học thuật
Thân thiện
tạp thu

Một người đàn ông nhận tiền tạp thu từ việc bán đồ cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những khoản thu nhập nhỏ, lẻ, không thường xuyên: "tạp thu" chỉ các nguồn thu nhập phụ, không phải nguồn thu chính, thường giá trị nhỏ đến từ nhiều hoạt động khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngoài lương chính, anh ấy còn một khoản tạp thu nhỏ từ việc bán đồ . (Bên cạnh thu nhập chính từ lương, anh ta còn một khoản thu nhập phụ nhỏ từ việc bán đồ đã qua sử dụng.)
    • Khoản tạp thu từ tiền công làm thêm giúp gia đình tôi trang trải thêm chi phí sinh hoạt. (Khoản thu nhập phụ từ tiền lương làm thêm giúp gia đình tôi chi trả thêm các khoản sinh hoạt phí.)
    • ấy ghi chép cẩn thận tất cả các khoản tạp thu trong sổ tay. ( ấy ghi chép một cách cẩn thận tất cả các khoản thu nhập lặt vặt vào sổ tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tạp thu không đáng kể": các khoản thu nhập phụ giá trị rất nhỏ.

    • Những khoản tạp thu không đáng kể đó cộng lại cũng thành một số tiền lớn. (Những khoản thu nhập phụ giá trị rất nhỏ đó khi cộng dồn lại cũng trở thành một số tiền lớn.)
  • "tạp thu bất thường": các khoản thu nhập phụ không xảy ra thường xuyên, theo định kỳ.

    • Anh ta sống chủ yếu dựa vào những nguồn tạp thu bất thường. (Anh ta sinh sống chủ yếu dựa vào những nguồn thu nhập phụ không thường xuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu nhập (danh từ): khoản tiền hoặc lợi ích nhận được từ lao động, đầu , kinh doanh...

    • Thu nhập chính của gia đình đến từ nghề nông. (Nguồn thu nhập chính của gia đình xuất phát từ công việc nông nghiệp.)
  • Thu nhập phụ (danh từ): nguồn thu không phải chính, thường bổ sung cho thu nhập chính. (Đây một từ ghép chứa "thu").

    • ấy tìm việc làm thêm để thêm thu nhập phụ. ( ấy tìm kiếm công việc bán thời gian để thêm nguồn thu nhập bổ sung.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu nhập lặt vặt: thu nhập nhỏ, rời rạc từ nhiều nguồn.
  • Khoản thu lẻ: các khoản thu nhỏ, riêng lẻ.
Từ trái nghĩa
  • Thu nhập chính: nguồn thu ổn định quan trọng nhất.
  • Thu nhập cố định: thu nhập ổn định, không thay đổi theo thời gian.
tạp thu

Một người đàn ông nhận tiền tạp thu từ việc bán đồ cũ.

  1. Những món thu nhập lặt vặt.

Từ gần giống

Từ chứa "tạp thu"